E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “superb”

152 câu thật có từ superb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: superb nghĩa là tuyệt vời. superb là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of surpassing excellence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ superb

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Female Superb Lyrebirds start breeding at the age of five or six, and males at the age of six to eight.

    Từ trong câu: superb, female, start, breed, age, five, six, male

    «Lyrebird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147861 (bản sửa đổi 9314214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng superb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
superb disdain55 lần
superb physique25 lần
superb diamond60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ superb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superb trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ superb hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ superb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superb: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.