E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “substantiate”

105 câu thật có từ substantiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: substantiate nghĩa là chứng minh. substantiate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: establish or strengthen as with new evidence or facts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ substantiate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ substantiate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substantiate trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ substantiate hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ substantiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substantiate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substantiate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substantiate: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.