Câu tiếng Anh có từ “substantiate”
105 câu thật có từ substantiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: substantiate nghĩa là chứng minh. substantiate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: establish or strengthen as with new evidence or facts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ substantiate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In an essay, you should never use these phrases without a reference to substantiate what is said.
Từ trong câu: substantiate, essay, never, use, phrase, reference
«Writing Better University Essays/Main part», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154659 (bản sửa đổi 3377848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Should the complaint on inquiry be substantiated, redress will be given.
Từ trong câu: substantiate, complaint, inquiry, give
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should the inhabitants consider that they had been unjustly treated, and should their complaint on inquiry be substantiated, redress would be given.
Từ trong câu: substantiate, inhabitant, consider, unjustly, treat, complaint, inquiry, give
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am concerned merely with the inferences we should be compelled to draw if such an occurrence were substantiated scientifically beyond all possibility of doubt.
Từ trong câu: substantiate, scientifically, concern, merely, inference, draw, occurrence, beyond
W. Whately Smith, A Theory of the Mechanism of Survival: The Fourth Dimension and Its Applications. Nguồn: Project Gutenberg #64055. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ substantiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substantiate trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ substantiate hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ substantiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substantiate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substantiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substantiate: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.