Câu tiếng Anh có từ “substantiate”
107 câu thật có từ substantiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: substantiate nghĩa là chứng minh. substantiate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: establish or strengthen as with new evidence or facts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ substantiate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He called for the accounts, which fully substantiated the petitioner's statements.
Từ trong câu: substantiate, call, account, fully, statement
S. B. Banerjea, Tales of Bengal. Nguồn: Project Gutenberg #10999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Female Sharp-tailed Sparrows possibly are territorial, although I recorded no disputes that would substantiate this possibility.
Từ trong câu: substantiate, female, sharp, tail, sparrow, possibly, although, record
Glen Everett Woolfenden, Comparative Breeding Behavior of Ammospiza caudacuta and A. maritima. Nguồn: Project Gutenberg #36285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, I did not know then what was in it, but it seemed to substantiate Schwartz's statements.
Từ trong câu: substantiate, course, know, seem, statement
Louis Tracy, Minkie. Nguồn: Project Gutenberg #58434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I reviewed the testimony carefully, and from the testimony couldn't see how cowardice could be substantiated--how that verdict was proper.
Từ trong câu: substantiate, review, testimony, carefully, see, verdict, proper
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He made one--stating the times that he talked to the man, the conversations, and substantiated exactly practically what I said to you.
Từ trong câu: substantiate, make, state, time, talk, man, conversation, exactly
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ substantiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substantiate trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ substantiate hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ substantiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substantiate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substantiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substantiate: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.