Câu tiếng Anh có từ “subsist”
102 câu thật có từ subsist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subsist nghĩa là tồn tại. subsist là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support oneself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subsist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Economic rights in a joint work subsist for fifty years after the death of the last surviving author.
Từ trong câu: subsist, economic, right, joint, work, fifty, year, death
«Annotated Republic of China Laws/Copyright Act/1998», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307082 (bản sửa đổi 3155431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The created spirit must be, therefore, in a certain sense, self-subsisting, or containing in itself its own rational principle.
Từ trong câu: subsist, create, spirit, therefore, certain, sense, self, contain
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wise men, living in society, have seen the truth of society, made up of the relations subsisting among people living together.
Từ trong câu: subsist, wise, man, live, society, see, truth, make
James W. Lee, The Making of a Man. Nguồn: Project Gutenberg #65545. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After this substantial breakfast you may very well subsist till two o'clock dinner,--a meal which occupies an hour and a half nearly.
Từ trong câu: subsist, substantial, breakfast, well, till, o'clock, dinner, meal
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If People should not be called to account for possessing the People with an ill Opinion of the Government, no Government can subsist.
Từ trong câu: subsist, people, call, account, possess, ill, opinion, government
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His friends and relations observed his anniversary, which subsisted for many ages, and the days on which they met for that purpose they called Lycurgidae.
Từ trong câu: subsist, anniversary, friend, relation, observe, many, age, day
Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsist trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ subsist hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subsist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsist: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.