Câu tiếng Anh có từ “subsist”
102 câu thật có từ subsist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subsist nghĩa là tồn tại. subsist là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support oneself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subsist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Caravandgis might be supposed to come all from one locality, so strong is the family likeness subsisting between them.
Từ trong câu: subsist, suppose, come, strong, family, likeness
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They easily fall into vicious habits, squander their earnings, and their children are left without care, to subsist as best they may.
Từ trong câu: subsist, earnings, vicious, earn, squander, easily, fall, habit
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After this substantial breakfast you may very well subsist till two o'clock dinner,--a meal which occupies an hour and a half nearly.
Từ trong câu: subsist, substantial, breakfast, well, till, o'clock, dinner, meal
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Society may subsist, though not in the most comfortable state, without beneficence; but the prevalence of injustice must utterly destroy it.
Từ trong câu: prevalence, society, subsist, though, comfortable, state, injustice, utterly
Adam Smith, The Essays of Adam Smith. Nguồn: Project Gutenberg #58559. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be absurd to say that the Creator might govern the world without these rules, since without them it could not subsist.
Từ trong câu: govern, absurd, creator, subsist, world, rule, since
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsist trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ subsist hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subsist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsist: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.