Câu tiếng Anh có từ “subsist”
101 câu thật có từ subsist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subsist nghĩa là tồn tại. subsist là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support oneself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subsist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Therefore, the world’s population will pay less to subsist, and, consequently, quality of life will improve.
Từ trong câu: subsist, therefore, population, pay, less, consequently, quality, life
«NAU-POS254-Globalization and fundamentalism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82106 (bản sửa đổi 1218459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On this, as well as on all questions of a similar nature, a great diversity of opinions will subsist.
Từ trong câu: subsist, diversity, well, question, similar, nature, great, opinion
Adam Smith, An Inquiry Into the Nature and Causes of the Wealth of Nations. Nguồn: Project Gutenberg #38194. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The practice has continued, and will continue, as long as the proprietary government subsists, intervening between the crown and the people.
Từ trong câu: subsist, proprietary, intervene, practice, continue, long, government, crown
Benjamin Franklin, The Complete Works in Philosophy, Politics and Morals of the late Dr. Benjamin Franklin, Vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #48138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsist trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ subsist hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subsist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsist: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.