Câu tiếng Anh có từ “subsist”
101 câu thật có từ subsist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subsist nghĩa là tồn tại. subsist là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support oneself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subsist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The several leases which actually subsist between you and any Tenants should be produced.
Từ trong câu: subsist, tenant, lease, several, actually, produce
Edward Gibbon, Private Letters of Edward Gibbon (1753-1794) Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #42578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Writers should design characters to subsist within the setting.
Từ trong câu: subsist, writer, design, character, set
«Learning theories in practice/Imaginary snapshots», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107175 (bản sửa đổi 1286593). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There we had left game upon which we could subsist until a party, to be previously despatched, should return with relief.
Từ trong câu: subsist, leave, game, until, party, previously, return, relief
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In extreme cases the patient should be required to subsist upon Pignolia (the pine) nuts, and green or fresh vegetables uncooked.
Từ trong câu: subsist, extreme, case, patient, require, pine, nut, green
Eugene Christian, Encyclopedia of Diet: A Treatise on the Food Question, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48746. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he thinks that motion of atoms should be understood never to have had a beginning, but to have subsisted from all eternity.
Từ trong câu: subsist, atom, eternity, think, motion, understand, never, begin
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If People should not be called to account for possessing the People with an ill Opinion of the Government, no Government can subsist.
Từ trong câu: subsist, people, call, account, possess, ill, opinion, government
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsist trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ subsist hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subsist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsist: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.