Câu tiếng Anh có từ “subsist”
102 câu thật có từ subsist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subsist nghĩa là tồn tại. subsist là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support oneself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subsist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Under his ancestors the monarchy had subsisted, and even been strengthened, by the generation or support of republics.
Từ trong câu: subsist, ancestor, even, strengthen, generation, support, republic
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For weeks, he had subsisted upon corn bread and tallow.
Từ trong câu: subsist, week, corn, bread
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There we had left game upon which we could subsist until a party, to be previously despatched, should return with relief.
Từ trong câu: subsist, leave, game, until, party, previously, return, relief
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps enough has been said to explain the kind of intimacy which had subsisted between Critias and Socrates, and their relation to one another.
Từ trong câu: subsist, perhaps, enough, explain, kind, relation, another
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After squandering away his own patrimony, he had ruined his mother and two sisters, and subsisted now entirely by gambling and borrowing.
Từ trong câu: squander, away, ruin, mother, sister, subsist, now, entirely
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsist trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ subsist hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subsist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsist: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.