Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stun”

208 câu thật có từ stun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stun nghĩa là choáng váng. stun là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make senseless or dizzy by or as if by a blow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stun

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He named Oldman's "stunning" performance as the best of his career.

    Từ trong câu: stun, name, performance, best, career

    «The Firm (1989 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=721123 (bản sửa đổi 9743050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She did not feel in the least stunned, nor had she any consciousness of having received a shock.

    Từ trong câu: stun, feel, least, consciousness, receive, shock

    E. F. Benson, Sheaves. Nguồn: Project Gutenberg #60241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is a most stunning place, immeasurably the best we have come to.

    Từ trong câu: stunning, stun, place, best, come

    Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the most part, we are stunned and stupid in judging of ourselves.

    Từ trong câu: stupid, stun, part, judge, ourselves

    William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 06 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #66129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have made this year one of the most breathtaking, and stunning, maverick years in American cinema, thank you."

    Từ trong câu: breathtaking, make, year, stun, maverick, cinema, thank

    «2006 Oscars handed out at Kodak Theatre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35000 (bản sửa đổi 4812328). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • And this seemed to be to the noble youth the most stunning of all the shocks of that eventful morning.

    Từ trong câu: stunning, seem, noble, youth, stun, shock, morning

    Camilla Kenyon, Spanish Doubloons. Nguồn: Project Gutenberg #12639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Before we go up to the hill," said the artist, "don't you want me to show you the most stunning subject for a painting that I've found?"

    Từ trong câu: stunning, go, up, hill, artist, want, show, stun

    Frances Lester Warner, Pilgrim Trails: A Plymouth-to-Provincetown Sketchbook. Nguồn: Project Gutenberg #35136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only were infantry attacks kept up for two full days, but the most lavish expenditure of shells resulted in the most stunning artillery fire.

    Từ trong câu: stunning, attack, keep, up, full, day, expenditure, shell

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stun

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stun blow241 lần
partially stun52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stun

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stun trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ stun hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stun gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stun?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stun: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.