Câu tiếng Anh có từ “stun”
208 câu thật có từ stun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stun nghĩa là choáng váng. stun là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make senseless or dizzy by or as if by a blow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stun
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It will be stunned and you can climb over it to the door.
Từ trong câu: stun, climb, door
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Jabu-Jabu's Belly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432830 (bản sửa đổi 4627616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The king is stunned at this suggestion and no longer knows what will become of him.
Từ trong câu: stun, king, suggestion, long, know, become
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After a few seconds of checking, you will find something stunning.
Từ trong câu: stun, second, check, find, something
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 3-2: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433824 (bản sửa đổi 4354529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will be stunned at what you learn about people.
Từ trong câu: stun, learn, people
«Relationships/Dating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83221 (bản sửa đổi 4342513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have stunned the robber, but he’ll come to in a short time and then we shall be in danger.
Từ trong câu: stun, come, short, time, danger
Horatio, Jr. Alger, Ben Bruce: Scenes in the Life of a Bowery Newsboy. Nguồn: Project Gutenberg #60970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only weapon that will have any effect on them is the Boomerang, which only stuns them momentarily.
Từ trong câu: momentarily, weapon, effect, stun
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Dark World Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427668 (bản sửa đổi 3884528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will collide with the wall and become stunned momentarily.
Từ trong câu: collide, momentarily, wall, become, stun
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Palace of the Four Sword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427687 (bản sửa đổi 3857206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stun
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stun
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stun trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ stun hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stun gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stun?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stun: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.