Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stun”

208 câu thật có từ stun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stun nghĩa là choáng váng. stun là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make senseless or dizzy by or as if by a blow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stun

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There was a brief struggle in which Sumner was stunned and severely injured.

    Từ trong câu: stun, brief, struggle, severely, injure

    William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two kinds of traps: damage traps and stun traps.

    Từ trong câu: stun, kind, trap, damage

    «Mega Man Battle Network/Walkthroughs/Mega Man Battle Network 5/Liberation Mission 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433594 (bản sửa đổi 4659482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After the band stopped playing, there was mostly stunned silence.

    Từ trong câu: stun, band, stop, play, mostly, silence

    «Telex (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351122 (bản sửa đổi 6745113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are mental and moral concussions, which, like physical shocks, stun and stupify with their suddenness and violence.

    Từ trong câu: stun, mental, moral, like, physical, shock, violence

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'I knew it by the coat-of-arms; and, by Jove, there were two stunning girls in it!'

    'Tôi biết điều đó qua quốc huy; và trời ơi, có hai cô gái xinh đẹp trong đó!'

    Từ trong câu: stun, stunning, know, coat, arm, girl

    James Grant, The Cameronians: A Novel, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stun

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stun blow241 lần
partially stun52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stun

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stun trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ stun hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stun gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stun?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stun: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.