Câu tiếng Anh có từ “stun”
208 câu thật có từ stun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stun nghĩa là choáng váng. stun là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make senseless or dizzy by or as if by a blow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stun
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
After the blinding, stunning effect of the great event there had been a quick recuperation.
Từ trong câu: recuperation, blind, stun, effect, great, event, quick
Hall, Sir Caine, The Woman Thou Gavest Me; Being the Story of Mary O'Neill. Nguồn: Project Gutenberg #14597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This revelation stuns Katniss, who harbors feelings for Gale Hawthorne, her friend and hunting partner.
Từ trong câu: gale, revelation, stun, harbor, feel, friend, hunt, partner
«How to Read Young Adult Literature Like a Young Adult Writer/Hunger Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260640 (bản sửa đổi 4528614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You have made this year one of the most breathtaking, and stunning, maverick years in American cinema, thank you."
Từ trong câu: breathtaking, make, year, stun, maverick, cinema, thank
«2006 Oscars handed out at Kodak Theatre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35000 (bản sửa đổi 4812328). · English Wikinews · CC BY 2.5
Stunned by such treachery, Orgon murmurs cynically.
Từ trong câu: treachery, murmur, cynically, stun
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241434 (bản sửa đổi 4629298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will collide with the wall and become stunned momentarily.
Từ trong câu: collide, momentarily, wall, become, stun
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Palace of the Four Sword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427687 (bản sửa đổi 3857206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She was rewarded by a slap that half stunned her, and Olmec quickened his pace to a shambling run.
Từ trong câu: shamble, reward, slap, half, stun, pace, run
Robert E. Howard, Red Nails. Nguồn: Project Gutenberg #32759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stun
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stun
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stun trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ stun hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stun gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stun?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stun: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.