Câu tiếng Anh có từ “strategic”
226 câu thật có từ strategic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strategic nghĩa là chiến lược. strategic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with strategy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strategic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Medium population & cost, with strategic management may contain, slow or prevent spread to adjacent area.
Từ trong câu: strategic, medium, population, cost, management, contain, slow, prevent
«Skaneateles Conservation Area/Invasive species», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427585 (bản sửa đổi 4466977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The strategic problem before our navy was, however, not quite so easy as this might make it seem.
Từ trong câu: strategic, problem, navy, however, quite, easy, make, seem
Cyprian, Sir Bridge, Sea-Power and Other Studies. Nguồn: Project Gutenberg #10694. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Modernism may have been a strategic cultural rebellion.
Từ trong câu: modernism, strategic, cultural
«Art And AI/Artist Strike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485483 (bản sửa đổi 4670541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The selfish and strategic (or lazy) individual might well say: I’ll do as little as possible.
Từ trong câu: selfish, lazy, strategic, individual, well, little, possible
«Collective Action Problems: The Problem of Incentives», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
This lack of anonymity may have strategic disadvantages for some firms.
Từ trong câu: anonymity, lack, strategic, disadvantage, firm
«Commodity Price Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
The difference might be simply the difference between tactical and strategic approaches to the same problem.
Từ trong câu: tactical, difference, simply, strategic, approach, problem
«Artificial Consciousness/Neural Correlates/Functional Models/Personality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81452 (bản sửa đổi 1711658). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tactically Ladysmith may be strongly defensible, politically it has become invested with much importance, but for strategic purposes it is absolutely worthless.
Từ trong câu: tactically, strongly, politically, become, invest, much, importance, strategic
Winston Churchill, London to Ladysmith via Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #14426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strategic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strategic planning | 153 lần |
| strategic bombing | 34 lần |
| strategic alliances | 33 lần |
| strategic objectives | 35 lần |
| strategic decisions | 47 lần |
| strategic bomber | 11 lần |
| strategic location | 45 lần |
| strategic partnerships | 11 lần |
| strategic partnership | 23 lần |
| strategic management | 70 lần |
| strategic locations | 17 lần |
| strategic bombers | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strategic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strategic trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ strategic hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strategic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strategic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strategic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strategic: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.