Câu tiếng Anh có từ “strategic”
226 câu thật có từ strategic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strategic nghĩa là chiến lược. strategic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with strategy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strategic
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Use the strategic planning tools that seem to make sense to you, and, the tools you feel you really understand.
Từ trong câu: strategic, use, plan, tool, seem, make, sense, feel
«Strategic Planning – Planning tools and techniques», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323409 (bản sửa đổi 2736136). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng strategic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strategic planning | 153 lần |
| strategic bombing | 34 lần |
| strategic alliances | 33 lần |
| strategic objectives | 35 lần |
| strategic decisions | 47 lần |
| strategic bomber | 11 lần |
| strategic location | 45 lần |
| strategic partnerships | 11 lần |
| strategic partnership | 23 lần |
| strategic management | 70 lần |
| strategic locations | 17 lần |
| strategic bombers | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strategic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strategic trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ strategic hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strategic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strategic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strategic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strategic: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.