E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stability”

205 câu thật có từ stability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stability nghĩa là sự ổn định. stability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or attribute of being firm and steadfast. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stability

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng stability

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
emotional stability132 lần
postural stability21 lần
financial stability78 lần
economic stability77 lần
genomic stability13 lần
thermodynamic stability13 lần
thermal stability16 lần
structural stability18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stability trong kho câu?
Kho câu có 205 câu có từ stability hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stability: can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.