Câu tiếng Anh có từ “stability”
205 câu thật có từ stability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stability nghĩa là sự ổn định. stability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or attribute of being firm and steadfast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stability
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Experimental data therefore relates the changes of thermodynamic stability of mutations which are available only for a small range of proteins.
Từ trong câu: mutation, stability, experimental, data, therefore, relate, change, available
«Structural Biochemistry/Stability, Mutation and Evolvability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244133 (bản sửa đổi 4650793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is in constancy and stability a general and lasting advantage, which will always overbalance the slow improvements of gradual correction.
Từ trong câu: gradual, lasting, correction, stability, general, last, advantage, always
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Walking on a difficult terrain, jumping and the stability in tree climbing are tests, which can show global performance of humans in the domain of image models.
Từ trong câu: terrain, walk, difficult, jump, stability, tree, climb, test
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
However, it is known that the stiffened tail of Rhamphorhynchus-like pterosaurs is a device which adds stability to their flight.
Từ trong câu: stiffen, however, know, tail, like, device, add, stability
«Eudimorphodon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229146 (bản sửa đổi 9957879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Turkish policy toward Iraq is focused on discouraging Kurdish nationalism, which is seen as an existential threat to Turkey's own internal stability.
Từ trong câu: nationalism, policy, toward, focus, discourage, see, threat, internal
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stability trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ stability hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stability: can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.