Câu tiếng Anh có từ “stability”
205 câu thật có từ stability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stability nghĩa là sự ổn định. stability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or attribute of being firm and steadfast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stability
His Immutability should be regarded as stability, adherence to principle.
Từ trong câu: stability, regard, principle
B. H. Roberts, The Seventy's Course in Theology, Fourth Year The Atonement. Nguồn: Project Gutenberg #60491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her mother steadfastly declining to consent until he should have established a character for sobriety and stability, he became exasperated, and abruptly left the navy.
Từ trong câu: stability, mother, decline, consent, until, establish, character, become
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Consideration should be given to safety, return and risk, stability of income, and marketability and liquidity.
Cần xem xét đến sự an toàn, lợi nhuận và rủi ro, sự ổn định của thu nhập, khả năng tiếp thị và tính thanh khoản.
Từ trong câu: marketability, consideration, give, safety, return, risk, stability, income
«Real Estate Financing and Investing/Getting Started as an Investor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247325 (bản sửa đổi 2021918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The United States should immediately launch a new diplomatic offensive to build an international consensus for stability in Iraq and the region.
Từ trong câu: consensus, unite, state, immediately, launch, new, offensive, build
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stability trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ stability hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stability: can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.