Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spokesperson”

65 câu thật có từ spokesperson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spokesperson nghĩa là người phát ngôn. spokesperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advocate who represents someone else's policy or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spokesperson

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • However, the spokesperson for Lewis has now confirmed that her appearance has been cancelled.

    Từ trong câu: spokesperson, however, now, confirm, appearance, cancel

    «Leona Lewis assaulted at book signing in London, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141316 (bản sửa đổi 4821185). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A spokesperson for the police has said that the cause of her death is currently unknown.

    Từ trong câu: spokesperson, police, cause, death, currently, unknown

    «12-year-old girl dies after collapsing in school in Northamptonshire, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=152869 (bản sửa đổi 4812227). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • As a precaution, a cordon has been put in place around the scene," said another police spokesperson.

    Để đề phòng, một hàng rào đã được giương lên xung quanh hiện trường", một phát ngôn viên cảnh sát khác cho biết.

    Từ trong câu: spokesperson, cordon, put, place, around, scene, another, police

    «Letter bomb explodes near Scotland Yard in London, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60031 (bản sửa đổi 4821191). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "At this time there are no suspicious circumstances and the coroner has been informed," said a police spokesperson.

    Từ trong câu: spokesperson, time, suspicious, circumstance, inform, police

    «British student falls to his death from 10th floor window», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101232 (bản sửa đổi 4815021). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Luckily, as spokesperson for this audience your instructor has given you a map of sorts -- the assignment sheet.

    Từ trong câu: spokesperson, luckily, audience, instructor, give, map, sort, assignment

    «Basic Writing/Invention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110982 (bản sửa đổi 3552710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the legislation draft has met opposition from some. , a spokesperson for the , objected to the measure on privacy grounds.

    Từ trong câu: spokesperson, however, legislation, draft, meet, opposition, object, measure

    «Queensland cab conversations to be recorded», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=260312 (bản sửa đổi 4824659). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She was respected as a spokesperson for black people and women, and her works have been considered a defense of black culture.

    Từ trong câu: spokesperson, respect, black, people, woman, work, consider, defense

    «Maya Angelou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402454 (bản sửa đổi 10982232). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spokesperson

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taliban spokesperson7 lần
hamas spokesperson6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spokesperson

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spokesperson trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ spokesperson hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spokesperson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spokesperson gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spokesperson?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spokesperson: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.