Câu tiếng Anh có từ “spokesperson”
65 câu thật có từ spokesperson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spokesperson nghĩa là người phát ngôn. spokesperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advocate who represents someone else's policy or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spokesperson
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, a Russian government spokesperson said there was "no official information" on the talks.
Từ trong câu: spokesperson, however, government, official, information, talk
«South Ossetia says it will join North Ossetia-Alania as a federal subject of Russia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=112134 (bản sửa đổi 4826409). · English Wikinews · CC BY 2.5
Spokespeople for eBay said that the incident was "isolated" and that there were no injuries or deaths reported.
Từ trong câu: spokesperson, incident, isolate, injury, death, report
«Bomb explodes at PayPal headquarters», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53791 (bản sửa đổi 4814673). · English Wikinews · CC BY 2.5
"At this time there are no suspicious circumstances and the coroner has been informed," said a police spokesperson.
Từ trong câu: spokesperson, time, suspicious, circumstance, inform, police
«British student falls to his death from 10th floor window», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101232 (bản sửa đổi 4815021). · English Wikinews · CC BY 2.5
"There is no doubt at all that this was a terrorist attack," said a police spokesperson, speaking to media on the scene of the attack.
Từ trong câu: spokesperson, doubt, terrorist, attack, police, speak, media, scene
«Four killed, dozens injured in Jerusalem attack on bus», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109099 (bản sửa đổi 4818458). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng spokesperson
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| taliban spokesperson | 7 lần |
| hamas spokesperson | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spokesperson
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spokesperson trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ spokesperson hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spokesperson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spokesperson gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spokesperson?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spokesperson: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.