Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spokesperson”

65 câu thật có từ spokesperson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spokesperson nghĩa là người phát ngôn. spokesperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advocate who represents someone else's policy or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spokesperson

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A spokesperson said the drilling did not have to harm the environment.

    Từ trong câu: spokesperson, drill, harm, environment

    «Yasuní National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127524 (bản sửa đổi 10966097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A school spokesperson said that the university was not allowed to release the names of the victims.

    Từ trong câu: spokesperson, school, university, allow, release, name, victim

    «Explosion at University of Missouri-Columbia leaves four injured», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=193580 (bản sửa đổi 4817476). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A spokesperson for Decca Records said that they were not going to release an album with that name.

    Từ trong câu: spokesperson, record, go, release, album, name

    «Paint It Black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995380 (bản sửa đổi 10936158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Spokesperson for Nike, Caren Bell, comments that, “The ads try to illustrate that 'not all body types are created equally.

    Người phát ngôn của Nike, Caren Bell, nhận xét rằng: “Quảng cáo cố gắng minh họa rằng 'không phải tất cả các loại cơ thể đều được tạo ra như nhau.

    Từ trong câu: spokesperson, bell, comment, ad, try, illustrate, body, type

    «Visual Rhetoric/The Rhetoric of Brand Identity: Nike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119564 (bản sửa đổi 3664475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A Shell spokesperson says the company does not pay ransom for the release of kidnapped workers, but is obviously concerned for them.

    Từ trong câu: spokesperson, shell, company, pay, release, worker, obviously, concern

    «Five kidnapped from Nigerian oil rig», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=73554 (bản sửa đổi 4818019). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng spokesperson

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taliban spokesperson7 lần
hamas spokesperson6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spokesperson

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spokesperson trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ spokesperson hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spokesperson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spokesperson gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spokesperson?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spokesperson: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.