Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spokesperson”

65 câu thật có từ spokesperson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spokesperson nghĩa là người phát ngôn. spokesperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advocate who represents someone else's policy or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spokesperson

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Also, they invited their spokespeople "Mayday" to get more visitors to visit the show.

    Từ trong câu: spokesperson, invite, get, visitor, visit, show

    «2008 Taipei Game Show review: Variations differ from past years», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98257 (bản sửa đổi 4812503). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He also served as the national spokesperson of the party.

    Từ trong câu: spokesperson, serve, national, party

    «Ram Nath Kovind», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=591727 (bản sửa đổi 10965491). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A spokesperson for Tops confirmed the incident, although he claimed the weapon had been pulled out in "self-defence".

    Từ trong câu: spokesperson, top, confirm, incident, although, claim, weapon, pull

    «Pitt and Jolie's guard pulls gun on photographer in Pune, India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=52466 (bản sửa đổi 708742). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He soon became the spokesperson for the artistic revival at the turn of the century.

    Từ trong câu: revival, spokesperson, soon, become, artistic, turn, century

    «Emile Verhaeren», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351470 (bản sửa đổi 9525597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also became the spokesperson for Borden Milk and was in newspaper adverts and television commercials for the brand.

    Từ trong câu: advert, become, spokesperson, milk, newspaper, television, commercial, brand

    «Selena Gomez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217908 (bản sửa đổi 11006738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spokesperson

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taliban spokesperson7 lần
hamas spokesperson6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spokesperson

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spokesperson trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ spokesperson hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spokesperson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spokesperson gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spokesperson?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spokesperson: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.