Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spire”

145 câu thật có từ spire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spire nghĩa là ngọn lửa. spire là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a tall tower that forms the superstructure of a building (usually a church or temple) and that tapers to a point at the top. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spire

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This great church would dominate a much larger town, for its twin spires rise but little short of four hundred feet.

    Từ trong câu: spire, great, church, dominate, much, large, town, twin

    Ian C. Hannah, Capitals of the Northlands: Tales of Ten Cities. Nguồn: Project Gutenberg #46019. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Well, it wouldn’t be the first time great things--I mean the spire, not the cock--had been put to little uses.’

    ‘Ồ, đây không phải là lần đầu tiên những thứ vĩ đại – ý tôi là ngọn tháp, không phải con gà trống – được đưa vào sử dụng vào những công việc nhỏ nhặt.’

    Từ trong câu: spire, well, first, time, great, thing, mean, put

    George MacDonald, Wilfrid Cumbermede. Nguồn: Project Gutenberg #9183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These constitute an episode so characteristic in the history of spire-building, that this essay would be incomplete, were they not briefly told here.

    Từ trong câu: incomplete, spire, constitute, episode, characteristic, history, build, essay

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With these feelings, she rather dreaded than sought for the first view of that well-known spire which would announce her within twenty miles of home.

    Từ trong câu: within, seek, twenty, spire, announce, well-known, feel, rather

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Latter-day builders, who want a model for the spire of a moderate-sized Gothic church, could, it would seem, hardly do better than to make a replica of this graceful example.

    Từ trong câu: replica, latter, day, builder, want, model, spire, moderate

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tapering spire53 lần
cathedral spire98 lần
gothic spire51 lần
lofty spire100 lần
slender spire85 lần
church spire510 lần
gilded spire34 lần
tall spire192 lần
taper spire19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spire trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ spire hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spire gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spire: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.