Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spire”

145 câu thật có từ spire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spire nghĩa là ngọn lửa. spire là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a tall tower that forms the superstructure of a building (usually a church or temple) and that tapers to a point at the top. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spire

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • However, the tallest spires today are secular places of business or hotels, such as The Shard.

    Từ trong câu: spire, however, tall, today, secular, place, business, hotel

    «Spire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=477067 (bản sửa đổi 4984843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The one in the centre, the tallest and most massive, shows three or four stories from base to spire.

    Từ trong câu: spire, center, tall, massive, show, four, story, base

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This spire, of Early English architecture, is one of the earliest in the kingdom, though forming no part of the original design.

    Từ trong câu: spire, early, architecture, kingdom, though, form, part, original

    George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A. To the penalty of my obligation; to have my head struck off and placed upon the highest spire in Christendom.

    Từ trong câu: penalty, spire, obligation, head, strike, off, place, high

    William, 1774-1826? Morgan, The Mysteries of Free Masonry Containing All the Degrees of the Order Conferred in a Master's Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #18136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tapering spire53 lần
cathedral spire98 lần
gothic spire51 lần
lofty spire100 lần
slender spire85 lần
church spire510 lần
gilded spire34 lần
tall spire192 lần
taper spire19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spire trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ spire hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spire gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spire: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.