Câu tiếng Anh có từ “spire”
145 câu thật có từ spire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spire nghĩa là ngọn lửa. spire là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a tall tower that forms the superstructure of a building (usually a church or temple) and that tapers to a point at the top. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spire
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However, interest in the Chicago Spire site has risen, drawing in at least a half-dozen offers for the property.
Từ trong câu: spire, however, interest, site, rise, draw, least, half
«Chicago Spire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126474 (bản sửa đổi 9143275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of course, we were pleased to see "the distant spires and antique towers" which are so celebrated in the lines of Gray.
Từ trong câu: spire, antique, course, please, see, distant, tower, celebrate
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The blue sky clouded over, and by the time the spires of Magdeburg appeared on the horizon, the rain was coming down steadily.
Từ trong câu: spire, blue, sky, cloud, time, appear, horizon, rain
Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spire trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ spire hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spire gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spire: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.