Câu tiếng Anh có từ “spire”
140 câu thật có từ spire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spire nghĩa là ngọn lửa. spire là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a tall tower that forms the superstructure of a building (usually a church or temple) and that tapers to a point at the top. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spire
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This spire, of Early English architecture, is one of the earliest in the kingdom, though forming no part of the original design.
Từ trong câu: spire, early, architecture, kingdom, though, form, part, original
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If ever the sea goes back on that changing coast, there may be great fun when the spires and towers come up again.
Từ trong câu: spire, ever, sea, go, back, change, coast, great
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spire trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ spire hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spire gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spire: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.