Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spire”

145 câu thật có từ spire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spire nghĩa là ngọn lửa. spire là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a tall tower that forms the superstructure of a building (usually a church or temple) and that tapers to a point at the top. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spire

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • ChristChurch Cathedral has lost the top of its main spire and its roof has fallen in.

    Từ trong câu: spire, cathedral, lose, top, main, roof, fall

    «2011 Christchurch earthquake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283742 (bản sửa đổi 11011118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, interest in the Chicago Spire site has risen, drawing in at least a half-dozen offers for the property.

    Từ trong câu: spire, however, interest, site, rise, draw, least, half

    «Chicago Spire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126474 (bản sửa đổi 9143275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Northamptonshire has often been called the county of "squires and spires" due to its wide variety of historic buildings and country houses.

    Từ trong câu: spire, often, call, county, due, wide, variety, historic

    «Northamptonshire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48295 (bản sửa đổi 10631238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Whilst the spire is the cathedral's most impressive feature, it has also proved to be troublesome.

    Từ trong câu: troublesome, spire, whilst, impressive, feature, prove

    «Salisbury Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109674 (bản sửa đổi 9977485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the Shepperton side was an inn with a lawn, and beyond that the tower of Shepperton Church—it has been replaced by a spire—rose above the trees.

    Từ trong câu: replace, spire, side, lawn, beyond, tower, church, rise

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tapering spire53 lần
cathedral spire98 lần
gothic spire51 lần
lofty spire100 lần
slender spire85 lần
church spire510 lần
gilded spire34 lần
tall spire192 lần
taper spire19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spire trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ spire hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spire gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spire: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.