Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spin”

406 câu thật có từ spin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spin nghĩa là quay. spin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: revolve quickly and repeatedly around one's own axis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spin

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The bikini has boosted spin-off services like bikini waxing and the sun tanning industries.

    Từ trong câu: spin, boost, bikini, off, service, like, wax, sun

    «Bikini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56010 (bản sửa đổi 11010318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “You’ve been listening to some of the yarns they spin in the public-houses about here.

    Từ trong câu: spin, yarn, listen, public, house

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The spin has also been said to look like a tulip on a turntable.

    Từ trong câu: tulip, spin, look, like

    «Biellmann spin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69032 (bản sửa đổi 9906675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Detection of the magnetic spin of a single electron has been demonstrated using this technique.

    Từ trong câu: magnetic, spin, detection, single, electron, demonstrate, use, technique

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Magnetic resonance force microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229676 (bản sửa đổi 1843844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gambling, too, has been very rife, and if there was a penny to spin Tommy would spin it.

    Từ trong câu: rife, gambling, penny, spin

    William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old-fashioned washboard has been turned into a steam laundry and the old spinning wheel has given place to the American cotton mills.

    Từ trong câu: laundry, old, fashion, turn, steam, spin, wheel, give

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Star-of-Spring points to place where Priscilla sat with her spinning-wheel, and by animated gestures portrays what has taken place.

    Từ trong câu: portray, star, spring, point, place, sit, spin, wheel

    Constance D'Arcy, 1887?-1966 Mackay, Patriotic Plays and Pageants for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #18163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spin wheel1.293 lần
spin yarn201 lần
spin yarns171 lần
spin wheels197 lần
spin offs97 lần
spin a yarn119 lần
spin wool93 lần
spin round1.031 lần
spin flax64 lần
nuclear spin70 lần
electron spin68 lần
yarn spin54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spin trong kho câu?
Kho câu có 406 câu có từ spin hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B2 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spin: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.