Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spice”

185 câu thật có từ spice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spice nghĩa là gia vị. spice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aromatic substances of vegetable origin used as a preservative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spice

Danh sách câu dẫn chứng (185 câu)

  • At dawn they resumed their march and arrived at length at Nakhla, where they encountered the Kureisch caravan laden with spice and leather.

    Từ trong câu: march, encounter, resume, caravan, length, dawn, arrive, leather

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So wages may be earned by inditing libels against a rival candidate, or by setting fire to a competitor's refinery, or by sinking spices.

    Từ trong câu: refinery, wage, earn, rival, candidate, set, fire, sink

    Benjamin M. Anderson, Social Value: A Study in Economic Theory, Critical and Constructive. Nguồn: Project Gutenberg #38047. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the meat is cut and flattened, it is placed in a jar containing yogurt, chilli powder, and many spices and fries.

    Từ trong câu: yogurt, meat, cut, place, jar, contain, chilli, powder

    «Pasanda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918823 (bản sửa đổi 10856983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He put his face down in her duvet and smelled the cotton covers and her nighttime sweat, like a spice, like cinnamon.

    Từ trong câu: duvet, put, face, down, smell, cotton, cover, sweat

    Cory Doctorow, Someone Comes to Town, Someone Leaves Town. Nguồn: Project Gutenberg #18224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Next a second sauce is prepared, this a lighter mixture--curds seasoned with mint, clove, and many other spices I'm sure you know nothing of.

    Từ trong câu: mint, next, second, sauce, prepare, lighter, mixture, season

    Thomas Hoover, The Moghul. Nguồn: Project Gutenberg #34322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spice islands210 lần
spice of malice53 lần
spice of coquetry19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spice trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ spice hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spice gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spice: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.