Câu tiếng Anh có từ “spice”
185 câu thật có từ spice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spice nghĩa là gia vị. spice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aromatic substances of vegetable origin used as a preservative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spice
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Now upon the first day of the week, very early in the morning, they came unto the sepulcher, bringing the spices which they had prepared."
Từ trong câu: spice, now, first, day, week, early, morning, come
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had expected from her more originality, more spice of her own idiomatic, individual sort.
Từ trong câu: idiomatic, originality, individual, spice, expect, sort
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How red her mouth was!—and her gay-gowned body exuded perfume as though a spice-box had been broken in her tiring-room.
Từ trong câu: tiring, exude, perfume, spice, red, mouth, gay, body
Warwick Deeping, Bess of the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #57758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had not been out of London for a dozen years, and the only thing to give a taste to the present dead weeks was the spice of a chronic resentment.
Từ trong câu: taste, dozen, year, spice, chronic, dead, out, thing
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had drifted eastwards, in the latter days of the Roman Empire, to purchase silks and spices; and it had never returned.
Từ trong câu: empire, drift, purchase, silk, spice, latter, day, never
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spice trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ spice hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spice gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spice: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.