Câu tiếng Anh có từ “spice”
185 câu thật có từ spice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spice nghĩa là gia vị. spice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aromatic substances of vegetable origin used as a preservative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spice
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Remember the spices and malmsey I have sent to you for.
Từ trong câu: spice, remember, send
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 5 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #42239. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
People have seen this frog near spice farms.
Từ trong câu: spice, people, see, frog, near, farm
«Indirana salelkari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109739 (bản sửa đổi 10894363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I guess you’ve got a spice of temper,” commented Mr. Harrison, surveying the flushed cheeks and indignant eyes opposite him.
Từ trong câu: indignant, opposite, spice, survey, comment, guess, get, temper
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. Leeds has said that spices were adulterated to a great extent, but only such substances were added as were purely non-poisonous.
Từ trong câu: adulterate, dr, spice, great, extent, substance, add, purely
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to the variety of ointments herbs, spices, and animal secretions, surgical operations, hazardous both physiologically and emotionally, have been gravely prescribed.
Từ trong câu: physiologically, addition, variety, ointment, herb, spice, animal, surgical
Harry E. Wedeck, Love Potions Through the Ages: A Study of Amatory Devices and Mores. Nguồn: Project Gutenberg #63577. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spice trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ spice hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spice gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spice: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.