Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spice”

185 câu thật có từ spice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spice nghĩa là gia vị. spice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aromatic substances of vegetable origin used as a preservative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spice

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The best of us have a spice of perversity in us, especially when we are young and in love.

    Từ trong câu: spice, perversity, especially, best, young, love

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It remains one of the most expensive spices.

    Từ trong câu: spice, remain, expensive

    «Vanilla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38627 (bản sửa đổi 10624966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But when all is said, that which best became chivalry, the spice which preserved it the most surely, was poverty!

    Từ trong câu: spice, best, become, preserve, surely, poverty

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pepper is one of the most common spices used around the world.

    Từ trong câu: pepper, spice, common, use, around, world

    «Black pepper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29185 (bản sửa đổi 10833428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No matter what spice program you use, the most important feature is the ablity to easily add new spice modals to it.

    Từ trong câu: modal, matter, spice, program, use, important, feature, easily

    «Introduction to Electronics/Lecture SPICE», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75763 (bản sửa đổi 1903365). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spice islands210 lần
spice of malice53 lần
spice of coquetry19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spice trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ spice hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spice gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spice: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.