Câu tiếng Anh có từ “spice”
171 câu thật có từ spice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spice nghĩa là gia vị. spice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aromatic substances of vegetable origin used as a preservative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spice
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Poor Samuel had not a spice of envy or malice in his heart.
Từ trong câu: malice, spice, poor, envy, heart
William Holmes McGuffey, McGuffey's Sixth Eclectic Reader. Nguồn: Project Gutenberg #16751. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They give a spice, a thrill to life, and remove some of its monotonous drabness.
Từ trong câu: drabness, give, spice, thrill, life, remove, monotonous
H. A. Cody, The trail of the Golden Horn. Nguồn: Project Gutenberg #77231. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It can be rendered very palatable without either yeast, eggs, sugar or spices of any kind.
Nó có thể được chế biến rất ngon miệng mà không cần men, trứng, đường hoặc bất kỳ loại gia vị nào.
Từ trong câu: palatable, yeast, render, either, egg, sugar, spice, kind
John S. C. Abbott, Daniel Boone: The Pioneer of Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #23798. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You can make these cheap foods more palatable with a small selection of spices and sauces.
Từ trong câu: palatable, make, cheap, food, small, selection, spice, sauce
«College Survival Guide/Choosing Supplies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71983 (bản sửa đổi 4445556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spice trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ spice hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spice gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spice: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.