Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spice”

185 câu thật có từ spice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spice nghĩa là gia vị. spice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aromatic substances of vegetable origin used as a preservative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spice

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There is a strong spice of romance in the composition of the men of the Middle Ward."

    Từ trong câu: spice, strong, romance, composition, man, middle, ward

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a spice of bitterness in Gregory's laugh, as he said: "People don't often die of such wounds.

    Có một chút cay đắng trong tiếng cười của Gregory khi anh nói: “Người ta thường không chết vì những vết thương như vậy.

    Từ trong câu: spice, laugh, people, often, die, wound

    Edward Payson Roe, Opening a Chestnut Burr. Nguồn: Project Gutenberg #6028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a disorderly spirit in every one of us--a spice of iniquity.

    Từ trong câu: disorderly, spice, spirit, every

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the other there was excess of flavour--or, no, spice it had to be called.

    Từ trong câu: flavour, spice, excess, flavor, call

    George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps there was a little spice of misanthropy, too, in my desire to fly from a base, degrading, materialised civilisation.

    Có lẽ cũng có một chút gia vị của sự ghét bỏ con người, trong mong muốn thoát khỏi một nền văn minh vật chất, suy thoái và hèn hạ của tôi.

    Từ trong câu: materialise, perhaps, little, spice, desire, fly, base, degrade

    Grant Allen, Babylon, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #47433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is such an abundance of these aromatics, that cinnamon, cassia, and other spices are used by them instead of sticks and firewood.

    Từ trong câu: used, instead, stick, abundance, spice, use

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were many courses of a variety of meats, fish, stews, and soups, with a variety of spices and elaborately cooked.

    Từ trong câu: stew, many, course, variety, meat, fish, soup, spice

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spice islands210 lần
spice of malice53 lần
spice of coquetry19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spice trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ spice hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spice gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spice: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.