Câu tiếng Anh có từ “spice”
185 câu thật có từ spice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spice nghĩa là gia vị. spice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aromatic substances of vegetable origin used as a preservative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spice
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“They must not put into it spices, but they may put them into a bowl or into a plate.”
Từ trong câu: bowl, spice, put, plate
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That may be beef, lamb, or pork seasoned with garlic, onion, and spices.
Từ trong câu: beef, pork, onion, lamb, garlic, season, spice
«Cabbage roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091589 (bản sửa đổi 10668107). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Magdalen is here approaching the sepulchre, before which is a vase of ointment on a square stone--for she had "bought sweet spices, that they might come and anoint him.
Từ trong câu: ointment, approach, vase, square, stone, buy, sweet, spice
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So wages may be earned by inditing libels against a rival candidate, or by setting fire to a competitor's refinery, or by sinking spices.
Từ trong câu: refinery, wage, earn, rival, candidate, set, fire, sink
Benjamin M. Anderson, Social Value: A Study in Economic Theory, Critical and Constructive. Nguồn: Project Gutenberg #38047. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spice trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ spice hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spice gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spice: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.