Câu tiếng Anh có từ “spare”
634 câu thật có từ spare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spare nghĩa là dự phòng. spare là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refrain from harming. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spare
Danh sách câu dẫn chứng (634 câu)
When they began to descend the long, straight hill, they saw plodding along in front of them an elderly man of spare stature and thoughtful gait.
Từ trong câu: descend, elderly, begin, long, straight, hill, saw, front
Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
With feminine instinct she read her heart, her first words were, "Sweet love, he lives--and he will live--his life is spared, and we may still hope."
Từ trong câu: instinct, read, heart, first, word, sweet, love, live
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
We were so refreshed by the fruit that we could defer the repast we called our dinner* until later in the day, and so spare our stock of provisions.
Từ trong câu: stock, later, refresh, fruit, call, dinner, until, late
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Finery laid off is as unappetizing as the remains of a feast, and it occurred to Lily that, at home, her maid’s vigilance had always spared her the sight of such incongruities.
Từ trong câu: remains, lay, off, remain, feast, occur, lily, home
Edith Wharton, The House of Mirth · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng spare
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spare trong kho câu?
- Kho câu có 634 câu có từ spare hoặc các dạng của từ, trích từ 416 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spare gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 266 câu, rồi Bậc C1 với 203 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spare: Câu phủ định (142 câu), Quá khứ đơn (110 câu), can và could (100 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.