Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spare”

630 câu thật có từ spare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spare nghĩa là dự phòng. spare là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refrain from harming. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spare

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • When they came out of the station she found that she still had half an hour to spare before she was due at the bar.

    Từ trong câu: half, bar, due, come, out, station, find, still

    Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

Từ hay đi cùng spare

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spare neither641 lần
tall spare304 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spare trong kho câu?
Kho câu có 630 câu có từ spare hoặc các dạng của từ, trích từ 415 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spare gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 265 câu, rồi Bậc C1 với 202 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spare: Câu phủ định (141 câu), Quá khứ đơn (108 câu), can và could (98 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.