E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sore”

220 câu thật có từ sore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sore nghĩa là đau. sore là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hurting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sore

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Likewise did the tribes of the patriarchs, who "mourned with great and very sore lamentation."

    Từ trong câu: lamentation, sore, mourn, likewise, tribe, great

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man with sore feet is prone to feel that the ground he stands on is at least solid.

    Từ trong câu: prone, man, sore, foot, feel, ground, stand, least

    Perceval Gibbon, Those Who Smiled, and Eleven Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #23993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Relieves sore throat, chesty cough and laryngitis.

    Từ trong câu: laryngitis, relieve, sore, throat, cough

    «Complete Guide to Essential Oils/A to Z of essential oils/Sandalwood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222853 (bản sửa đổi 3958267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many and sore were the lamentations because of the lack of this one commodity and many the devices to get it.

    Từ trong câu: lamentation, many, sore, because, lack, commodity, device, get

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘But leaving out my arm, every inch of me is as sore as if I had been fighting with a legion of imps!’

    Từ trong câu: inch, fighting, sore, fight, legion, leave, out, arm

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This remedy is used when you have laryngitis or also can be used if you have a sore throat.

    Bài thuốc này được sử dụng khi bạn bị viêm thanh quản hoặc cũng có thể được sử dụng nếu bạn bị đau họng.

    Từ trong câu: laryngitis, remedy, use, sore, throat

    «Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I have suffered the very torments of the fabled hell, because my conscience was sore to the touch all over.

    Từ trong câu: fabled, suffer, torment, hell, because, conscience, sore, touch

    Catherine H. Birney, The Grimké sisters. Nguồn: Project Gutenberg #12044. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sore throat709 lần
sore straits130 lần
sore trial327 lần
sore throats125 lần
sore distress245 lần
sore wounded258 lần
sore strait75 lần
sore perplexity82 lần
sore beset67 lần
sore affliction69 lần
sore trials79 lần
sore temptation91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sore trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ sore hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sore: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.