Câu tiếng Anh có từ “sore”
261 câu thật có từ sore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sore nghĩa là đau. sore là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hurting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sore
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I was so stiff and sore that it was miserable to have to move.
Từ trong câu: sore, miserable, stiff, move
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes; and they must be sore again, before you leave Passages.
Từ trong câu: sore, yes, again, leave, passage
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wore those Boche boots sixteen days, and I had to keep going all the time with sore and blistered feet.
Từ trong câu: sore, blister, boot, sixteen, wear, day, keep, go
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must have been a sore trial for them to think how God's people had come under a foreign yoke: Wasn't, then, all hope dead?
Từ trong câu: sore, trial, think, people, come, foreign, hope, dead
N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Alas! what a sore fate is mine, if I must be avenged upon my friends!"
Từ trong câu: fate, sore, friend
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There she sat, as stately and composed as though we had never heard that odd-sounding cough, from which her throat must have been even then sore and rough.
Từ trong câu: throat, compose, sore, stately, rough, sit, though, never
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Charles felt kind of sore about Falcaro not getting the title role, but he had to admit that Tremaine played Falcaro as the gutsy magnifico he had been.
Từ trong câu: gutsy, feel, kind, sore, get, title, role, admit
C. M. Kornbluth, The Syndic. Nguồn: Project Gutenberg #41714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sore throat | 709 lần |
| sore straits | 130 lần |
| sore trial | 327 lần |
| sore throats | 125 lần |
| sore distress | 245 lần |
| sore wounded | 258 lần |
| sore strait | 75 lần |
| sore perplexity | 82 lần |
| sore beset | 67 lần |
| sore affliction | 69 lần |
| sore trials | 79 lần |
| sore temptation | 91 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sore trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ sore hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sore: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (42 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.