Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sore”

256 câu thật có từ sore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sore nghĩa là đau. sore là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hurting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sore

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Apply the powder to the sore and let dry for a couple of minutes, this may be painful.

    Từ trong câu: sore, apply, powder, let, dry, couple, minute, painful

    «Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Already the journalist was extremely sore from the terrible jolting--and again his head "might have been seen from the window."

    Từ trong câu: sore, journalist, already, extremely, terrible, again, head, see

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To cure a bad wound, the priest will be called in that he may write around the sore some Latin prayer backwards.

    Từ trong câu: sore, backward, backwards, cure, bad, wind, priest, call

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other symptoms may include fever, headaches, poor sense of smell, sore throat, and cough.

    Từ trong câu: headache, symptom, include, fever, poor, sense, smell, sore

    «English-Chinese/Sinusitis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=234457 (bản sửa đổi 2009168). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For another, reservations they may have had in their souls about her touched close upon a delicately sore spot.

    Từ trong câu: delicately, spot, reservation, another, soul, touch, close, sore

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sore throat709 lần
sore straits130 lần
sore trial327 lần
sore throats125 lần
sore distress245 lần
sore wounded258 lần
sore strait75 lần
sore perplexity82 lần
sore beset67 lần
sore affliction69 lần
sore trials79 lần
sore temptation91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sore trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ sore hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sore: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (41 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.