Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soliloquy”

74 câu thật có từ soliloquy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soliloquy nghĩa là độc thoại. soliloquy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speech you make to yourself. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soliloquy

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • The DOCTOR (continuing his soliloquy.)--"They are strong, but they are not immediately apparent."

    Từ trong câu: soliloquy, doctor, continue, strong, immediately, apparent

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I can't tell how he manages," said R----, in a sort of soliloquy.

    Từ trong câu: soliloquy, tell, manage, sort

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The story is in fact based on the soliloquy of Hamlet "to be, or not to be".

    Từ trong câu: soliloquy, story, fact, base

    «Literary Criticism/Shakespeare Our Contemporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93857 (bản sửa đổi 4595490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It does not assume marked or violent expressions, as in soliloquy.

    Từ trong câu: soliloquy, assume, mark, violent, expression

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For Davis the soliloquy was not courageous; it was simply true.

    Từ trong câu: soliloquy, courageous, simply, true

    Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Macbeth's Soliloquy, which his wife's entrance here interrupts, how much inconsiderate comment have not moralists made!

    Từ trong câu: soliloquy, entrance, interrupt, much, comment, make

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But soliloquy must not fall into monologue.

    Từ trong câu: soliloquy, fall

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “There’s something in the wind that I’m not awake to,” he muttered in soliloquy; “I don’t comprehend that good youth at all.

    “Có điều gì đó trong gió mà tôi không tỉnh táo,” anh lẩm bẩm độc thoại; “Tôi không hiểu nổi tuổi trẻ tốt đẹp đó chút nào.

    Từ trong câu: soliloquy, something, wind, awake, mutter, good, youth

    Frank E. Smedley, Lewis Arundel; Or, The Railroad Of Life. Nguồn: Project Gutenberg #56600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Quite unmoved by the occurrence, he commenced his soliloquy; but so rich a subject could not escape the wit of an Irish audience.

    Từ trong câu: soliloquy, quite, occurrence, rich, subject, escape, wit, audience

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She did not answer, but went on, in a tone which was a soliloquy rather than an exclamation, and a dirge rather than a soliloquy.

    Từ trong câu: soliloquy, answer, go, tone, rather

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "That's strange," she said, not in direct answer to his remark, but as a soliloquy on it as she turned it over in her mind.

    Từ trong câu: soliloquy, strange, direct, answer, remark, turn, mind

    Robert J. C. Stead, The Cow Puncher. Nguồn: Project Gutenberg #19173. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng soliloquy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hamlet's soliloquy14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soliloquy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soliloquy trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ soliloquy hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soliloquy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soliloquy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soliloquy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soliloquy: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.