Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soliloquy”

75 câu thật có từ soliloquy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soliloquy nghĩa là độc thoại. soliloquy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speech you make to yourself. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soliloquy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I must see poor Dudley before his departure,' he added, as it were, in soliloquy.

    Từ trong câu: soliloquy, see, poor, departure, add

    Joseph Sheridan Le Fanu, Uncle Silas: A Tale of Bartram-Haugh. Nguồn: Project Gutenberg #14851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I must be a brute, indeed, if I can be really ungrateful!” said she, in soliloquy.

    Từ trong câu: soliloquy, indeed, really

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must observe once more, that the Prince's Soliloquy is exquisitely beautiful.

    Từ trong câu: soliloquy, observe, once, beautiful

    Thomas, Sir, 1677-1746 [Dubious author] Hanmer, Some Remarks on the Tragedy of Hamlet, Prince of Denmark, Written by Mr. William Shakespeare (1736). Nguồn: Project Gutenberg #14899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lucy had to pretend to rise to put out the light before Berry would give up her amorous chaste soliloquy.

    Lucy phải giả vờ đứng dậy để tắt đèn trước khi Berry từ bỏ lời độc thoại trong sáng đầy tình ái của mình.

    Từ trong câu: soliloquy, pretend, rise, put, out, light, berry, give

    George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But soliloquy must not fall into monologue.

    Từ trong câu: soliloquy, fall

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I sat down again on the steps, saying in Italian, as if in soliloquy, that we should have to go by the train, after all.

    Từ trong câu: soliloquy, sit, down, again, step, say, go, train

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng soliloquy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hamlet's soliloquy14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soliloquy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soliloquy trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ soliloquy hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soliloquy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soliloquy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soliloquy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soliloquy: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.