Câu tiếng Anh có từ “soliloquy”
74 câu thật có từ soliloquy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soliloquy nghĩa là độc thoại. soliloquy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speech you make to yourself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soliloquy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“It would, perhaps, be indiscreet in me to listen to your soliloquy, my dear count,” said Adrienne.
Từ trong câu: soliloquy, perhaps, listen, dear, count
Eugène Sue, The Wandering Jew: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3350. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lucy had to pretend to rise to put out the light before Berry would give up her amorous chaste soliloquy.
Lucy phải giả vờ đứng dậy để tắt đèn trước khi Berry từ bỏ lời độc thoại trong sáng đầy tình ái của mình.
Từ trong câu: soliloquy, pretend, rise, put, out, light, berry, give
George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wondered what the likely upshot would be, but I was interrupted in my soliloquy by a summons to reenter the Count's chamber.
Từ trong câu: soliloquy, wonder, likely, interrupt, chamber
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A soliloquy was missing there--and better so, its inclusion would have been a mistake.
Từ trong câu: inclusion, soliloquy, miss, better, mistake
Ethel Turner, In the Mist of the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #24509. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soliloquy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hamlet's soliloquy | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soliloquy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soliloquy trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ soliloquy hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soliloquy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soliloquy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soliloquy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soliloquy: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.