Câu tiếng Anh có từ “solicit”
133 câu thật có từ solicit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solicit nghĩa là gạ gẫm. solicit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make a solicitation or entreaty for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solicit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The man who drove him down was soliciting the woman for prostitution.
Từ trong câu: solicit, man, drive, down, woman
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 09/Frank Hageman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265446 (bản sửa đổi 2179317). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A mountebank was already soliciting his parents for him, and flattering them with hopes of putting him in a way of making a great fortune.
Từ trong câu: solicit, already, parent, flatter, hope, put, way, make
John Platts, The Book of Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #41983. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When feedback was solicited by the Board as this rule was being drafted, several respondents made comments regarding the rules which pertain to designated representatives.
Từ trong câu: respondent, feedback, solicit, board, rule, draft, several, make
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 20 - Designated Representatives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412641 (bản sửa đổi 4622267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The equable warmth of bed was soothing to the nervous system, and solicited the afflux of blood to the surface.
Từ trong câu: equable, warmth, bed, soothe, nervous, system, solicit, blood
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 428 Volume 17, New Series, March 13, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #17245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was later revealed that he was being charged with bribery, conspiracy, fraud, and two counts of soliciting illegal foreign campaign donations.
Từ trong câu: bribery, late, reveal, charge, fraud, count, solicit, illegal
«Eric Adams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=649692 (bản sửa đổi 10965291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was evidently standing on tiptoe; and the window being open, he had put aside the curtain, and was soliciting my attention with the end of his cane.
Từ trong câu: tiptoe, evidently, stand, window, open, put, aside, curtain
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng solicit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| solicit alms | 66 lần |
| solicit subscriptions | 22 lần |
| earnestly solicit | 99 lần |
| humbly solicit | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solicit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solicit trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ solicit hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solicit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solicit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solicit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solicit: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.