E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solicit”

130 câu thật có từ solicit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solicit nghĩa là gạ gẫm. solicit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make a solicitation or entreaty for something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Tomorrow he would begin on the detailed list for use in soliciting outside offers.

    Từ trong câu: solicit, tomorrow, begin, detail, list, use, outside, offer

    H. Beam Piper, Murder in the Gunroom. Nguồn: Project Gutenberg #17866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Had I felt guilty, I would have fled or have solicited protection of my king.

    Từ trong câu: solicit, feel, guilty, flee, protection, king

    L. Mühlbach, Goethe and Schiller: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #46883. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A legitimate cybersecurity software program would not solicit customers in this way.

    Từ trong câu: solicit, legitimate, software, program, customer, way

    «Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370808 (bản sửa đổi 4534286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even the elector, whose admiration of the signora's genius is well known, would not venture to solicit such a favor."

    Từ trong câu: solicit, even, admiration, genius, well, know, venture, favor

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rover would lie down beside the general until his hour of distress, and then solicit the ever-ready sympathy with his mournful eyes.

    Từ trong câu: solicit, mournful, lie, down, beside, general, until, hour

    Elizabeth Bacon Custer, "Boots and Saddles"; Or, Life in Dakota with General Custer. Nguồn: Project Gutenberg #48972. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She wished to gain his confidence, yet would not solicit it, because she knew she had it not in her power essentially to serve him.

    Cô mong muốn có được sự tin tưởng của anh, nhưng sẽ không gạ gẫm điều đó, bởi vì cô biết về cơ bản cô không có đủ khả năng để phục vụ anh.

    Từ trong câu: solicit, essentially, wish, gain, confidence, because, know, power

    Regina Maria, 1764?-1845 Roche, The Children of the Abbey: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #60174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No supernatural soliciting here, which a better man would not successfully have resisted.

    Từ trong câu: supernatural, solicit, successfully, better, man, resist

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The federal prosecutors believe that Epstein would still try to solicit underage girls to do sexual things.

    Từ trong câu: underage, federal, believe, still, try, solicit, girl, sexual

    «Epstein files», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1235686 (bản sửa đổi 10944758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng solicit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • solicit alms66 lần
  • solicit subscriptions22 lần
  • earnestly solicit99 lần
  • humbly solicit36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solicit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solicit trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ solicit hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solicit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solicit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solicit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solicit: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.