Câu tiếng Anh có từ “soda”
166 câu thật có từ soda hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soda nghĩa là nước ngọt. soda là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sodium salt of carbonic acid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soda
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Also very weak solutions of carbonate of soda or potassa may be used.
Từ trong câu: soda, weak, solution, use
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You may have also made the mistake of putting your favorite soda into the freezer to cool it down quickly.
Từ trong câu: soda, freezer, make, mistake, put, favorite, cool, down
«High School Earth Science/Weathering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234332 (bản sửa đổi 4533069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A cotton fiber appears to be, or rather, might be compared with an ordinary soda straw which has been flattened.
Từ trong câu: soda, cotton, fiber, appear, rather, compare, ordinary, straw
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most bars offer drink staples like sodas and coffee, and larger bars may offer iced or hot tea and bottled water.
Từ trong câu: soda, staple, bar, offer, drink, like, coffee, large
«Bartending/Ingredients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159646 (bản sửa đổi 3582849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You might still get the video of the gentlemen doing strange things with Mentos and soda bottles, though not its viral method of distribution.
Từ trong câu: soda, distribution, video, still, get, gentleman, do, strange
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This may be done by adding soda water to the samples.
Từ trong câu: sample, soda, add, water
«Methods Manual for Salt Lake Studies/Macroinvertebrates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187782 (bản sửa đổi 4053167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To these might be added numerous other products, such as bitumen, soda, salt, hemp, cotton, madder-root, wool, &c.
Từ trong câu: hemp, soda, add, numerous, product, salt, cotton, mad
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soda
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soda
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soda trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ soda hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soda xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soda gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soda?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soda: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.