Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soda”

166 câu thật có từ soda hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soda nghĩa là nước ngọt. soda là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sodium salt of carbonic acid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soda

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Rectal feeding was supplemented by small quantities of milk and soda by the mouth.

    Từ trong câu: soda, feed, supplement, small, quantity, milk, mouth

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was operated by a motor driven by a bichromate of soda battery.

    Từ trong câu: soda, operate, motor, drive, battery

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where it is unavoidable that some sea water should find its way into a boiler, the acidity resulting should be neutralized by soda ash.

    Từ trong câu: neutralize, soda, sea, water, find, way, result, ash

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The song, "Soda Shop", which was written by Brannan, was included in the movie soundtrack.

    Từ trong câu: soundtrack, song, soda, shop, write, include, movie

    «Jay Brannan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310614 (bản sửa đổi 10747640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As to this rouge, the solution of carthamus is prepared with crystallised carbonate of soda, and it is precipitated by lemon juice.

    Từ trong câu: crystallise, solution, prepare, soda, precipitate, lemon, juice

    Andrew Ure, A Dictionary of Arts, Manufactures and Mines containing a clear exposition of their principles and practice. Nguồn: Project Gutenberg #44562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng soda

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carbonate of soda100 lần
sulphate of soda80 lần
baking soda100 lần
muriate of soda58 lần
nitrate of soda38 lần
caustic soda42 lần
bicarbonate of soda31 lần
teaspoonful of soda26 lần
hyposulphite of soda20 lần
cream soda78 lần
potash soda22 lần
soda springs79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soda

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soda trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ soda hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soda xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soda gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soda?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soda: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.