Câu tiếng Anh có từ “soda”
164 câu thật có từ soda hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soda nghĩa là nước ngọt. soda là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sodium salt of carbonic acid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soda
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are special machines that allow to make soda water at home.
Từ trong câu: soda, special, machine, allow, make, water, home
«Carbonated water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193441 (bản sửa đổi 8725594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“If there were fifty applications, they wouldn't matter the worth of that soda-water cork.
Từ trong câu: fifty, application, matter, worth, soda, water
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a vending machine on the roof; it sells water, soda and lemonade.
Từ trong câu: vend, machine, roof, sell, water, soda, lemonade
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Kanto/Celadon City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478882 (bản sửa đổi 4554399). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, there are pressures of gases, and solutions of many salts, other than chloride of soda, that tend to favor the phenomenon.
Từ trong câu: chloride, addition, pressure, gas, solution, many, salt, soda
John Uri Lloyd, Etidorhpa; or, The End of Earth. The Strange History of a Mysterious Being and the Account of a Remarkable Journey. Nguồn: Project Gutenberg #37775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no use in attempting to flavor an omelet, or any thing else, with marmalade or lemon, if you put in soda.
Từ trong câu: omelet, use, attempt, flavor, thing, else, lemon, put
Eliza Leslie, Miss Leslie's New Cookery Book. Nguồn: Project Gutenberg #40943. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soda
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soda
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soda trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ soda hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soda xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soda gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soda?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soda: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.