Câu tiếng Anh có từ “soda”
166 câu thật có từ soda hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soda nghĩa là nước ngọt. soda là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sodium salt of carbonic acid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soda
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Instead, taking bases such as calcium and baking soda will neutralize the acid.
Từ trong câu: soda, calcium, instead, take, base, bake, neutralize, acid
«Home Remedies/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21074 (bản sửa đổi 3552728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sal soda will dissolve more readily in hot water.
Từ trong câu: soda, dissolve, readily, hot, water
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is why leaving a soda can in the freezer will cause it to expand and burst open.
Từ trong câu: freezer, leave, soda, cause, expand, burst, open
«Planet Earth/3a. Gas, Liquid, Solid (and other states of matter)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416114 (bản sửa đổi 4373880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Simple baking soda and distilled white vinegar will adjust PH up and down respectively.
Từ trong câu: vinegar, simple, bake, soda, distill, white, adjust, ph
«Marijuana Cultivation/Fundamentals/Nutrient Selection and Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193309 (bản sửa đổi 2412509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng soda
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soda
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soda trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ soda hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soda xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soda gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soda?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soda: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.