Câu tiếng Anh có từ “soda”
166 câu thật có từ soda hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soda nghĩa là nước ngọt. soda là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sodium salt of carbonic acid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soda
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Consumption of diet soda was correlated with weight gain.
Từ trong câu: soda, correlate, consumption, diet, weight, gain
«Diet soft drink», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299188 (bản sửa đổi 11015017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The caustic soda is constantly recuperated and is never destroyed.
Từ trong câu: recuperate, soda, constantly, never, destroy
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First, it was hypothesized that US states with higher median incomes would have less soda consumption.
Từ trong câu: hypothesize, first, state, high, income, less, soda, consumption
«Social Statistics/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366215 (bản sửa đổi 3699988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng soda
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soda
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soda trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ soda hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soda xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soda gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soda?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soda: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.