Câu tiếng Anh có từ “soda”
166 câu thật có từ soda hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soda nghĩa là nước ngọt. soda là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sodium salt of carbonic acid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soda
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Do you know how much soda should you drink each day?
Từ trong câu: soda, know, much, drink, day
«Harper College/Student Success/Self Care», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247735 (bản sửa đổi 2364532). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It should be taken with every one of his stories, just as soda is taken with brandy.
Từ trong câu: soda, take, every, story
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Where it is unavoidable that some sea water should find its way into a boiler, the acidity resulting should be neutralized by soda ash.
Từ trong câu: neutralize, soda, sea, water, find, way, result, ash
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He should keep his bowels regular, or even loose, taking every morning a dose of sulphate of soda in a glass of hot water.
Từ trong câu: dose, soda, keep, regular, even, loose, take, every
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Care should, therefore, be taken that none spills on the mechanism and that the barrel is washed out promptly with soda solution.
Từ trong câu: mechanism, wash, soda, solution, barrel, promptly, spill, care
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is easily neutralized with common baking soda (sodium bicarbonate), which should be kept available near the batteries.
Từ trong câu: sodium, easily, neutralize, common, bake, soda, keep, available
«Electric Vehicle Conversion/Technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49576 (bản sửa đổi 4388952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng soda
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soda
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soda trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ soda hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soda xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soda gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soda?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soda: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.